|

A/ NGUYÊN LIỆU
1/ Nguồn Nguyên Liệu Hữu Cơ
- Phân chuồng.
- Bột tôm, cua, cá, ghẹ.
- Bột protein.
- Bột xương động vật.
- Mùn giun quế.
- Rong biển.
- Than bùn.
Bảng phân tích hàm lượng dinh dưỡng(N-P-K) từ một số nguyên liệu hữu cơ.
(Nguồn Công Ty TNHH Hữu Cơ)
|
Nguyeân lieäu |
Haøm löôïng caùc chaát dinh döôõng ña löôïng (%) |
|
N |
P2O5 |
K |
|
Than buøn |
0.50 |
0.06 |
0.04 |
|
Phaân heo |
1.80 |
0.96 |
0.60 |
|
Phaân gaø |
1.95 |
1.05 |
1.20 |
|
Phaân deâ |
1.44 |
0.50 |
0.62 |
|
Phaân traâu boø |
0.57 |
0.23 |
0.62 |
|
Muøn giun |
0.38 |
1.25 |
0.83 |
|
Baõ caø pheâ |
2.23 |
1.15 |
0.44 |
|
Voû caø pheâ |
2.10 |
0.23 |
0.50 |
|
Voû ñaäu phoäng |
1.30 |
0.25 |
0.74 |
|
Rong bieån |
0.90 |
0.14 |
8.85 |
|
Baùnh daàu meø |
5.89 |
2.25 |
1.10 |
|
Baùnh daàu ñaäu phoäng |
4.15 |
2.50 |
1.45 |
|
Baùnh daàu ñaäu naønh |
6.00 |
1.20 |
1.50 |
|
Boät haït boâng vaûi |
3.38 |
1.26 |
0.90 |
|
Boät haït cao su |
3.25 |
1.20 |
1.80 |
|
Boät loâng vuõ |
12.00 |
1.02 |
0.12 |
|
Boät maùu ñoäng vaät |
12.00 |
3.00 |
0.00 |
|
Boät xöông ñoäng vaät |
3.05 |
18.00 |
0.05 |
|
Boät pheá phaåm toâm, caù |
4.90 |
2.63 |
0.72 |
|
Boät pheá phaåm töø loø moå gia suùc |
8.00 |
1.80 |
0.30 |
2/ Các Khoáng Chất Giàu Dinh Dưỡng.
- Đa lượng: N,P,K
- Trung lượng: Ca, Mg, S.
- Vi lượng: Fe, Zn, Bo, Mo, Cu...
3/ Các Vi Sinh Vật Có Ích
a/ Vi sinh vật cố định đạm
- Có nhiều loại vi sinh vật có khả năng cố định đạm từ không khí, cung cấp các hợp chất chứa nitơ cho đất và cây trồng như: Tảo lam, vi khuẩn Azotobacter, Rhyzobium, Bradyrhyzobium... khả năng kỳ diệu đó có được là nhờ enzym rất đặc hiệu hoạt động trong các vi sinh vật cố định đạm, đó là enzym nitrogenase.
- Các vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh (trên họ đậu, tảo lam...) hay hội sinh với cây trồng hoặc sống tự do trong không khí, nước, đất. Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ có trong cây, đất để sinh trưởng, đồng thời hấp thụ đạm từ không khí cung cấp cho cây, đất và một phần tích tụ trong cơ thể chúng.
- Vi sinh vật có khả năng tạo khuẩn lạc đặc trưng trên môi trường nuôi cấy không chứa hợp chất nitơ. Từ đó các nhà khoa học đã phân lập và tuyển chọn ra các chủng vi sinh vật cố định đạm có nhiều đặc điểm tốt, hữu ích cho lĩnh vực nông nghiệp, khả năng cố định đạm cao. Với chức năng cố định đạm các chủng vi sinh vật này sẽ hoạt động mạnh, giữ lại lượng lớn đạm trong tự nhiên và cung cấp dần cho cây hấp thụ, giảm chi phí đáng kể cho nhà nông.
b/ Vi sinh vật chuyển hóa lân
Cây trồng chỉ có thể hấp thụ được lân dưới dạng hòa tan trong dịch đất (lân dễ tiêu). Thực tế, trong đất có chứa lượng lớn lân ở dạng khó tiêu mà cây trồng không hấp thụ được. Để giúp bà con nông dân khắc phục lượng lân khó tiêu tồn tại trong đất, Công Ty đã cấy các chủng vi sinh vật chuyển hóa lân (Aspergillus niger, vi khuẩn Pseudomonas, Bacillus, Micrococens,...) vào sản phẩm HUMIX nhằm mục đích khi sử dụng các sản phẩm này bón xuống đất các vi sinh vật sẽ hoạt động và chuyển hóa lượng lớn lân ở dạng khó tiêu thành dễ tiêu cho cây sử dụng nhằm giảm lượng lân phải bổ sung hàng năm, giảm chi phí đầu tư cho bà con nông dân.
c/ Vi sinh vật phân hủy chất xơ
Trong canh tác nông nghiệp, thường để lại trong đất lượng lớn tàn dư thực vật (cành, lá, dễ,...) là nguồn hữu cơ giàu mùn, nhưng phải trải qua thời gian rất lâu thì các tàn dư thực vật này mới chuyển hóa thành mùn bổ sung lại cho đất. Với chức năng phân hủy chất xơ, các vi sinh vật trong sản phẩm phân HUMIX sẽ nhanh chóng phân hủy thành mùn để tăng độ phì nhiêu cho đất.
d/ Vi sinh vật đối kháng
Được phân lập, tuyển chọn và chuyển giao từ Viện Nông Hóa Thổ Nhưỡng, các vi sinh vật này có khả năng tiêu diệt có chọn lọc một số nấm bệnh hại vùng rễ cây, từ đó giúp cây trồng hạn chế bệnh hại vùng rễ cây. Từ đây, mở ra một hướng mới trong canh tác phòng trừ các bệnh nguy hiểm như bệnh héo rũ tái xanh (cà chua, khoai tây, lạc...) các bệnh vùng rễ đối với cây công nghiệp và cây lâm nghiệp.
4/ Chế Phẩm Đặc Chế HUMIX
Là một hỗ hợp các Enzym chiết xuất từ các vi sinh vật và hoạt chất nhập từ nước ngoài.
B. SẢN PHẨM: Sản phẩm HUMIX được sản xuất dưới 3 dạng.
1/ Dạng viên
- Phân Hữu Cơ Chất Lượng Cao: 5-2-3; 5-1-2; 4-3-3; 5-3-4
- Phân Lân Cao Cấp Plantfeed (4-20-0-30Ca-0,5MgO)
2/ Dạng Bột
- Nhóm Sản Phẩm Bón Lót:
Phân VS Cải Tạo Đất, Phân VS Chức Năng, Phân Gà Xử Lý, Phân VS Cá Xay, Phân Vi Sinh HUMIX.
- Nhóm Sản Phẩm Phân Hữu Cơ Sinh Học Dùng Bón Thúc:
-
Cây rau màu: Phân HCSH CD Rau Ăn Lá, Rau Ăn Quả,...
-
Cây Ăn Trái: Phân HCSH CD xoài, sầu riêng, cây có múi, thanh long,...
-
Cây công nghiệp: Phân HCSH CD cao su, cà phê, điều, tiêu, ca cao,... |