|
Nhóm Biên tập Website, Công ty TNHH Hữu Cơ. (Tổng hợp tài liệu nước ngoài).
Việc quản lý đất và cây trồng đòi hỏi việc sử dụng phân bón một cách thích hợp để tránh sự ô nhiễm đến nguồn nước bề mặt hoặc nước ngầm. Nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng có thể được đáp ứng bằng việc sử dụng phân bón vô cơ hoặc phân hữu cơ. Dưới đây là hàm lượng dinh dưỡng của một số phân bón hóa học thông dụng tại thị trường Việt Nam:
|
Bảng 1: Hàm lượng dinh dưỡng và CaCO3 của phân bón |
|
Nguyên liệu
|
Phần trăm trọng lượng
|
|
N
|
P205 |
K2O |
Ca
|
Mg |
S |
NITROGEN
|
|
Amonium nitrat (NH4NO3) |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Amonium sulfat (NH4)2SO4 |
21 |
0 |
0 |
0.3 |
0 |
24 |
|
Amoniac (NH3) |
82 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Calcium cyanamid (CaCN2) |
21 |
0 |
0 |
38 |
0.1 |
0.3 |
|
Canxi nitrat Ca(NO3)2.4H2O |
15 |
0 |
0 |
19 |
1.5 |
- |
|
Kali nitrat (KNO3) |
13 |
0 |
44 |
0.6 |
0.4 |
0.2 |
|
Natri nitrat (NaNO3) |
16 |
0 |
0.2 |
0.1 |
- |
- |
|
Ure CO(NH2)2 |
46 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
PHOSPHO |
|
Diamonium phosphat (DAP) (NH4)2HPO4 |
18 |
46 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Phosphorit |
0 |
2-35 |
0 |
- |
- |
0 |
KALI
|
|
Kali clorua (KCl) |
0 |
0 |
60-62 |
0.1 |
0.1 |
0 |
|
Kali nitrat (KNO3) |
13 |
0 |
46 |
0.6 |
0.4 |
0.2 |
|
Kali sulfat (K2SO4) |
0 |
0 |
50 |
0.7 |
1 |
18 |
CANXI
|
|
Canxi clorua (CaCl2) |
0 |
0 |
0 |
36 |
0 |
0 |
|
Canxi oxit (CaO) |
0 |
0 |
0 |
70 |
0 |
0 |
|
Canxi cacbonat (CaCO3) |
0 |
0 |
0.3 |
32 |
3 |
0.1 |
|
Dolomit (CaCO3+MgCO3) |
0 |
0 |
0 |
21-30 |
6-12 |
0.3 |
|
Thạch cao (CaSO4.2H2O) |
0 |
0 |
0.5 |
22 |
0.4 |
17 |
|
Canxi hydroxit Ca(OH)2 |
0 |
0 |
0 |
50 |
0 |
0 |
MAGIE
|
|
Dolomit (CaCO3+MgCO3) |
0 |
0 |
0 |
21-30 |
6-12 |
0.3 |
|
Magie oxit (MgO) |
0 |
0 |
0 |
0 |
45 |
0 |
|
Magie sulfat (khoáng) MgSO4.H2O |
0 |
0 |
0 |
0 |
17 |
23 |
LƯU HUỲNH
|
|
Amonium sulfat (NH4)2SO4 |
21 |
0 |
0 |
0.3 |
0 |
24 |
|
Thạch cao (CaSO4.2H2O) |
0 |
0 |
0.5 |
22 |
0.4 |
17 |
|
Kali sulfat (K2SO4) |
0 |
0 |
50 |
0.7 |
1 |
18 |
|
Acid sulfurit (H2SO4) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20-33 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Hàm lượng dinh dưỡng của nguyên tố vi lượng
|
Nguyên liệu
|
Hàm lượng
|
|
Đồng (Cu) |
%Cu |
|
Đồng sulfat
CuSO4.H2O
CuSO4.5H2O
CuSO4.3Cu (OH)2 |
35
25
13-53 |
|
Đồng oxit (CuO) |
89 |
|
Borat (Bo) |
%Bo |
|
Borat (Na2B4O7.10H2O) |
11 |
|
Solubo (Na2B8O13.4H2O) |
20.5 |
|
Acid boric (H3BO3) |
17 |
|
Sắt (Fe) |
%Fe |
|
Sắt sulfat FeSO4.7H2O |
20 |
|
Mangan (Mn) |
%Mn |
|
Mangan sulfat (MnSO4) |
24 |
|
Molybden (Mo) |
%Mo |
|
Molybdat amoni (NH4)6Mo7O24.4H2O |
54 |
|
Kẽm (Zn) |
%Zn |
|
Kẽm sulfat (ZnSO4) |
22-36 |
|